STP: Tiết 1: Số thập phân. So sánh số thập phân

CHUYÊN ĐỀ: SỐ THẬP PHÂN Tiết 1: Số thập phân. So sánh số thập phân   Những  kiến thức cần lưu ý: * Lý thuyết về số thập phân Khái niệm: Số ...

CHUYÊN ĐỀ: SỐ THẬP PHÂN

Tiết 1: Số thập phân. So sánh số thập phân

 Những kiến thức cần lưu ý:

* Lý thuyết về số thập phân

Khái niệm: Số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân được phân cách nhau bởi dấu phẩy.

Trong đó:

- Những chữ số viết bên trái dấu phẩy gọi là phần nguyên.

- Những chữ số viết bên phải dấu phẩy gọi là phần thập phân.

VD: Số thập phân: 23,456 trong đó: 23: Phần nguyên; 456: phần thập phân.

Chú ý: Số tự nhiên có thể xem là số thập phân với phần thập phân chỉ gồm các chữ số 0.

VD: Số 54 có thể viết dưới dạng số thập phân là 54,0; 54,00…

- Cách đọc số thập phân: Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên và đọc “phẩy” sau đó đọc số thuộc phần thập phân (đọc đầy đủ các hàng)

VD: 123,456 đọc là: Một trăm hai mươi ba phẩy bốn trăm năm mươi sáu.

        101,003 đọc là: Một trăm linh một phẩy không trăm linh ba.

- Cách viết số thập phân: Muốn viết số thập phân ta viết từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết ta viết nguyên rồi viết dấu “phẩy” và viết phần thập phân.

VD: Viết số: Một nghìn hai trăm bốn mươi sáu phẩy không nghìn không trăm hai mươi ba: 1246,0023.

* Thứ tự các số thập phân

- Ở giữa hai số thập phân có vô số số thập phân khác.

VD: Giữa 1,2 và 1,3 có vô số số thập phân khác:

Chẳng hạn: 1,2 < 1,21 < 1,211 < 1,212 < 1,2121…< 1,3.

Môt số bài tâp mẫu:

Bài 1: Viết các số thập phân thích hợp vào chỗ trống

a) 3dm =  ..... = 0,3 m            b) 7cm = .....m =… m              c) 5dm = .....m =… m

d) 5cm = .....m =…m               e) 3mm = .....m  =…m             f) 9mm = .....m  =….m

Bài 2:

a) Viết thành phân số:  0,7   ;     0,03   ;    0,006    ;     0,085     ;      0,103

b)  Viết thành hỗn số có chứa phân số thập phân:

4,7    ; 6,43   ;    17,07   ;    215,075   ;   212,906




Bài 4:  Cho các số thập phân sau : 

 8,97;   26,375;  103,036;   0,504;   115,032.

a) Nếu phần nguyên, phần thập phân của mỗi số.

b) Viết ra cách đọc mỗi số đã cho.

Bài 5: Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và số đơn vị của mỗi hàng trong từng phần đó :

a) 2,9 ; 3,45 ; 38,454 ; 402,70.

b) 54,7 ; 1852,34 ; 800,80 ; 0,052.

Bài 6: Viết số thập phân có :

a) Sáu đơn vị, bảy phần mười.

b) Ba mựơi lăm đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm.

c) Bảy mươi đơn vị, bảy phần mười, bảy phần trăm, bảy phần nghìn,

d) Ba nghìn không trăm linh hai đơn vị, năm phần trăm,

e) Không đơn vị, ba phần nghìn.

Bài 7: Cho số thập phân : 0,8855.

a) Đọc số thập phân đã cho.

b) Lùi dấu phẩy sang bên phải hai chữ số  rồi đọc số thập phân mới nhận được.

c) Lùi dấu phẩy sang bên phải ba chữ số rồi đọc số thập phân mới nhận được.

Bài 8: Chuyển các phân số thập phân sau đây thành số thập phân, rồi đọc số  thập phân :




Bài 9:

a)  Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để viết được dưới dạng gọn hơn :

            6,500;   321,0100;    38,070;   8,0200;    11,730.

b) Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân có số chữ số  bằng nhau :

              19,2;     490,86;       15,612;     81,02;       1925,1.

Bài 10:

a)  Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn các số  sau đây :

45,738;          44,835;          45,728;           44,815;          43,995.

b) Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé các số sau đây :

26,18;       30,75;           38,08;       39,80;            37,7.

Bài 11: Viết số thập phân có :

– Tám đơn vị, năm phần mười

– Bốn mươi lăm đơn vị, bảy phần mười, năm phần trăm

– Không đơn vị, ba phần trăm

– Không đơn vị, bôn trăm linh tám phần nghìn.

Bài 12:

a) Cho biết : 1 < X < 2, X có thể nhận giá trị là số tự nhiên được không ? X có thể nhận giá trị là số thập phân được không ? Nêu ví dụ.

b) Tìm ba giá trị của X là các số thập phân, sao cho 0,6 < X < 0,7.

Bài 13: Tính nhanh



 

COMMENTS

Name

4 Phép tính STN,5,bài toán khác,1,bài toán mỗi ngày,9,BTCT5,1,CÁC DẠNG TOÁN TRÊN VIOLYMPIC.VN,19,Cấu tạo số,2,Dãy số,7,ĐỀ THI 6 CLC,10,HÌNH HỌC,3,HSG,40,KHÓA HỌC,6,KTC,27,KTC2,1,KTC3,1,KTC4,1,Lập số TN,4,Lớp 3,4,Lớp 4,5,Lớp 5,15,PHẦN MỀM HỌC TOÁN,1,PS và 4 phép tính,2,stp,5,TL học tập,8,Toán Hiệu - Tỉ,2,Toán Tỉ - Lệ,3,Toán Tổng - Hiệu,4,Toán Tổng - Tỉ,3,Trung bình cộng,3,
ltr
item
HỌC TOÁN MỖI NGÀY: STP: Tiết 1: Số thập phân. So sánh số thập phân
STP: Tiết 1: Số thập phân. So sánh số thập phân
https://1.bp.blogspot.com/-thSUanIRjYQ/X9ixc1aOJ0I/AAAAAAAAFt4/usXv1rUsYFw0d-AjYZljhxzelDkvjPVZwCLcBGAsYHQ/s0/1535337182831_Khai_niem_STP_Li_thuyet_3.jpg
https://1.bp.blogspot.com/-thSUanIRjYQ/X9ixc1aOJ0I/AAAAAAAAFt4/usXv1rUsYFw0d-AjYZljhxzelDkvjPVZwCLcBGAsYHQ/s72-c/1535337182831_Khai_niem_STP_Li_thuyet_3.jpg
HỌC TOÁN MỖI NGÀY
https://www.hoctoanmoingay.com/2020/12/stp-tiet-1-so-thap-phan-so-sanh-so-thap.html
https://www.hoctoanmoingay.com/
https://www.hoctoanmoingay.com/
https://www.hoctoanmoingay.com/2020/12/stp-tiet-1-so-thap-phan-so-sanh-so-thap.html
true
5524024138689461511
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts VIEW ALL Readmore Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS View All RECOMMENDED FOR YOU LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Back Home Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS CONTENT IS PREMIUM Please share to unlock Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy